Nghĩa của từ "organize a picnic" trong tiếng Việt

"organize a picnic" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

organize a picnic

US /ˈɔːr.ɡə.naɪz ə ˈpɪk.nɪk/
UK /ˈɔː.ɡə.naɪz ə ˈpɪk.nɪk/
"organize a picnic" picture

Cụm từ

tổ chức dã ngoại, tổ chức picnic

to plan and prepare everything needed for an outdoor meal, such as food, location, and guests

Ví dụ:
Let's organize a picnic by the lake this weekend.
Hãy tổ chức một buổi dã ngoại bên hồ vào cuối tuần này.
It takes a lot of effort to organize a picnic for twenty people.
Cần rất nhiều nỗ lực để tổ chức một buổi dã ngoại cho hai mươi người.